| thiên hình | dt. Hình-phạt trời dành (cho kẻ gian ác). |
| Thiên Tthiên hìnhảnh : Hải Nguyễn , Duy Anh (Theo Congluan). |
| Hé lộ bản chất dòng khí Dù vũ trụ tthiên hìnhvạn trạng , nhưng vật lý học hiện đại xác định , nó chỉ được vận hành nhờ bốn tương tác cơ bản mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- thân thể
- thân thế
- thân thích
- thân thiện
- thân thiết
- thân thuộc