| thiệp mời | dt. Thiệp mời đến dự. // Lá thiệp nhỏ kèm theo thiệp báo tin đám cưới, có lời mời đến dự đám. |
| Thành phố lùi dần phía sau với cơn mưa đột ngột đổ xuống lúc ban trưa , gió mang hơi ẩm lùa vào nhà qua khung cửa sổ chưa kịp đóng làm ướt chồng thiệp mời đang xếp dở. |
| Nữ diễn viên có mặt ở sự kiện lúc 18h10 , nhưng thảm đỏ vắng vẻ , chỉ rải rác một số nghệ sĩ đang tạo dáng chụp ảnh , trong khi giờ quy định trên tthiệp mờilà 18h. |
| Chiều 11 6 , sự kiện do cô tổ chức chỉ có lèo tèo vài phóng viên có tthiệp mời. |
| Trước đó , cả hai từng vướng tin đồn đám cưới vì một tấm tthiệp mời. |
| Trước đó , một tấm tthiệp mờidự bữa tiệc do Đàm Vĩnh Hưng và Dương Triệu Vũ tổ chức bị rò rỉ trên mạng khiến dư luận dấy lên tin đồn 2 người sắp tổ chức đám cưới. |
| Tôi cũng bớt lo hơn vì có thời gian dài chuẩn bị , chỉ cọ n khâu phát tthiệp mờinữa thôi. |
* Từ tham khảo:
- canh thịt gà nấu lá lốt
- canh thơm
- canh ti
- canh tôm nấu nấm hương
- canh trai hến thuôn hành răm
- canh trứng