| thịt thừa | dt. (lóng): Con-cái lòng-thòng, hay làm cực lòng cha mẹ: Còn cục thịt thừa biết bỏ cho ai (CD). // (R) Dương-vật: Chim kêu trên đọt cây dừa, Một cục thịt thừa năm bảy người đeo (CD). |
Vợ nó cặm cụi ngồi dưới sân đình rửa bát , rửa mâm , vét vói những bát thịt thừa canh dở. |
| Lúc này các hoạt chất có trong tỏi sẽ từ từ tác động vào vùng da sẹo giúp tái tạo cấu trúc da , loại bỏ phần tthịt thừado tăng sinh quá mức , làm xẹp sẹo lồi nhanh chóng. |
| Người nơi khác đến Quỳnh Nhai , vào quán nhậu , hoặc quán cơm bình dân , gọi món thịt trâu hoặc thịt bò , thấy chủ quán mang ra những đĩa thịt to tướng , mà giá thì rẻ bất ngờ , thì đích thị là được ăn tthịt thừacủa bọn sói. |
| Trường hợp có vách ngăn , cong vẹo hay các cục tthịt thừa(pholip) thì bị ngạt nhiều , khó thở , tai ù. Một khi nặng , bệnh dễ biến chứng thành hen phế quản , hen suyễn , viêm họng hạt , viêm amydan... hay bị đau đầu , mất ngủ. |
* Từ tham khảo:
- tố nga
- tố-nô
- tố nữ
- tố se
- tố lan
- tố tụng