| thò chân | đt. Thọc chân, đưa chân ra và thọc vào: Thò chân xuống nước. |
| Không dám thò chân xuống lối đó nữa. |
| Nó ngồi đằng mũi xuồng , thò chân xuống nước quậy quậy chơi. |
| Và lúc đó tôi cũng không nghịch ngợm , hoặc thò chân giựt áo anh em bạn học , hay quay lại gọi hỏi ai. |
| Trong lúc con đang đứng xem , bỗng nhiên thấy có một con hổ từ đằng xa chạy lại , rồi trong tích tắc , đã thấy nó leo lên đến mặt tường nơi chúng con đang đứng rồi tthò chântrước ra cào vào chân anh Chiến. |
| Theo ông , bạn hãy cố gắng đi giày , đeo găng tay và lần ra phía cửa sổ , tthò chântrèo ra bên ngoài , hai tay bám chắc vào mép cửa sổ , đảm bảo phía dưới không có các vật cản sắc nhọn thò ra. |
| Thấy vậy , ông Hối tthò chânra đá đá thì mìn từ bao ni lon phát nổ. |
* Từ tham khảo:
- hàn lui
- hàn vảy thau
- hàn xì
- hàn-hoả
- hàn-khổ
- hàn-khôi