| thọ mạng | (mệnh) dt. Mạng sống, đời sống: Thọ mạng người ấy có thể đến 70. // (R) Sự tồn-tại, sự đứng vững: Thọ-mạng nhà Hồ chỉ có 7 năm. |
| thọ mạng | (mệnh) đt. Vâng mệnh, lãnh lấy lịnh trên: Thọ-mạng thi-hành. |
| thọ mạnglà mạng sống của chúng sanh và chư thiên trong thế gian này hay ở các cảnh giới khác. |
| Chết do nghiệp và tthọ mạngđều hết. |
* Từ tham khảo:
- tại anh tại ả, tại cả hai bên
- tại chỗ
- tại chức
- tại đào
- tại gia
- tại ngoại