| thổi bùng | đgt 1. Làm cho ngọn lửa to lên: Gió thổi bùng ngọn lửa 2. Làm to chuyện: Thổi bùng lên sự mâu thuẫn giữa hai phái. |
| Nhưng hôm nay em đến , em lại thổi bùng lên cái tính cách rừng rú của tôi. |
Những tin tức úp mở về quy hoạch , xây dựng các dự án lớn về cầu đường , sân bay ở Phan Thiết , Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu hay mới đây là Bình Phước , cùng với hoạt động tích cực của các "cò đất" đang thổi bùng các cơn sốt đất mới. |
| Tác dụng bất ngờ tthổi bùngngọn lửa tình dục của yoga. |
| Bên cạnh đó , nó có một tác dụng khác mà các nhà khoa học mới phát hiện gần đây đó là khả năng tthổi bùngchuyện yêu. |
| Các nhà khoa học đã chỉ ra rằng tập yoga có khả năng tthổi bùngngọn lửa tình dục ở cả nam lẫn nữ. |
| Tuy nhiên , qua nhiều thập niên , từ kinh nghiệm bản thân , nhiều người phát hiện ra rằng việc tập luyện yoga có thể tthổi bùngngọn lửa nhục dục. |
* Từ tham khảo:
- ban thốc
- ban tối
- ban trắng
- ban trưa
- ban vàng
- bàn