| thôi chồng | đt. Bỏ chồng, không lấy người chồng đó nữa: Gái thôi chồng; thôi chồng bỏ con. |
| Thím hỏi , chừ chú bây không đi nữa , bây có đi không? Lâm lục đục vá lưới , nhớ ra tuần trước con của Nhi vừa thôi nôi , mà em cũng đã thôi chồng , mình cần nghề nghiệp để nuôi mạ con người ta. |
* Từ tham khảo:
- huy
- huy
- huy chương
- huy động
- huy hào
- huy hiệu