Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thu nhiệt
tt
(H. thu: lấy vào; nhiệt: nóng) Từ hoá học nói việc hút sức nóng vào:
Phản ứng thu nhiệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
khẩn trương
-
khẩn yếu
-
khấn
-
khấn khứa
-
khấn trâu trả lễ bò
-
khấn vái
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong kiểu lò nước áp lực , nước được bơm vào lõi để hấp t
thu nhiệt
từ các thanh nhiên liệu.
Trong lò nước sôi , nước sôi ngay sau khi hấp t
thu nhiệt
từ các thanh nhiên liệu và hơi được dẫn sang buồng chứa turbin.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thu nhiệt
* Từ tham khảo:
- khẩn trương
- khẩn yếu
- khấn
- khấn khứa
- khấn trâu trả lễ bò
- khấn vái