Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thua oan
đt. Thua cách oan-uổng, không đáng thua mà thua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thụng thịu
-
thuốc
-
thuốc bắc
-
thuốc bổ
-
thuốc cao
-
thuốc chén
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi sai rồi , đó là bàn t
thua oan
cho Quảng Nam.
Các cầu thủ Quảng Nam vây lấy trọng tài chính Hoàng Anh Tuấn sau bàn t
thua oan
ức ở phút 51.
(ĐSPL) Khác với trận t
thua oan
ức ở vòng đấu trước , HAGL tiếp tục lún sâu vào khủng hoảng khi thảm bại 0 4 trước QNK.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thua oan
* Từ tham khảo:
- thụng thịu
- thuốc
- thuốc bắc
- thuốc bổ
- thuốc cao
- thuốc chén