Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuận mùa
trt. Phải mùa, đúng mùa:
Trái trổ thuận mùa thì đậu nhiều.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kình
-
kình
-
kình
-
kình càng
-
kình địch
-
kình kịch
* Tham khảo ngữ cảnh
thuận mùaùa lúa tốt đằng đằng ,
Tháng mười gặt lúa ta ăn đầy nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuận mùa
* Từ tham khảo:
- kình
- kình
- kình
- kình càng
- kình địch
- kình kịch