| thúc bách | đt. Bắt buộc phải cho có liền: Bị thúc-bách quá phải bán nhà trả nợ. |
| thúc bách | - Giục giã ráo riết, gắt gao : Lý trưởng thúc bách dân nghèo đi phu. |
| thúc bách | I. đgt. Giục giã gắt gao, cấp thiết, buộc phải làm: Nó bị thúc bách quá nên phải làm theo. II. tt. Cần kíp, gấp gáp, không thể chậm trễ được: công việc thúc bách o yêu cầu thúc bách. |
| thúc bách | đgt (H. thúc: bó buộc; bách: ép) ép buộc: Do tình thế thúc bách, phải ra đi. |
| thúc bách | đt. Giục mau bức bách. |
| thúc bách | Giục-giã, bức-bách: Chủ nợ thúc-bách. |
Ngay từ ở đằng xa , mùi phở cũng đã có một sức huyền bí quyến rũ ta như mây khói chùa Hương đẩy bước chân ta , thúc bách ta phải trèo lên đỉnh núi để vào chùa trong rồi lại ra chùa ngoài. |
| Người các châu Duyện , Dự phải đi xa muôn dặm , chiếu thư thúc bách , tất phải bỏ trốn. |
| Thủ dâm không phải là hành vi đáng chỉ trích như nhiều người nghĩ nếu như chỉ nhằm giải tỏa những tthúc báchsinh lý có tính xung năng và không thường xuyên , hành vi này có thể giúp thư giãn hay tạo ra sự hưng phấn hơn. |
| Hai năm trước , do nợ nần tthúc bách, anh Tùng tính bán hết mấy ao tôm để trả nợ. |
| Nếu không gì tthúc bách, người ta hay đợi cho đến đúng mùa yêu. |
* Từ tham khảo:
- thúc cốt
- thúc đẩy
- thúc ép
- thúc giục
- thúc ké
- thúc mạch bất phân