| thực bì | dt (H. thực: trồng cây; bì: mặt ngoài) Lớp thực vật bao phủ mặt đất: Thực bì ở nơi nào có ảnh hưởng đến khí hậu ở nơi đó. |
| Ông Vỵ nói : Làm thế không đúng quy định của nhà nước , vì theo Luật Đất đai năm 2013 anh không đươc phát trắng cải tạo tthực bìđể trồng keo. |
| Tuy nhiên , đường xá đi lại khó khăn nên năm 1990 dân làng Đất Quành chuyển về thôn 3 , xã An Hưng sinh sống , từ đó khu vực này tthực bìtái sinh tự nhiên. |
| Trong đó , yêu cầu tổ chức rà soát tổng kiểm tra tình hình công tác quản lý , bảo vệ , phát triển rừng trên địa bàn huyện , thành phố , thị xã ; kiểm tra việc sử dụng rừng của các đơn vị chủ rừng ; kiểm tra các đối tượng rừng đã và đang phát đốt xử lý tthực bì, trồng rừng trong thời gian qua , nếu vi phạm phát đốt vào diện tích rừng tự nhiên thì tổ chức khám nghiệm hiện trường , lập hồ sơ xử lý theo đúng quy định pháp luật. |
| Tuy nhiên , do khu vực cháy có nhiều thảm tthực bìkhô , lau sậy cộng với gió mạnh đã khiến đám cháy bùng lên dữ dội và lan rộng , đe dọa đến hàng chục nhà dân gần đó. |
* Từ tham khảo:
- liền da
- liền miệng
- liền-tịt
- liền xương
- liễn cẩn
- liện