| thục địa hoàng | dt. (thb). X. Sanh địa. |
| Hoàng kỳ 30g , đẳng sâm 30g , sơn dược 15g , đương quy 15g , tthục địa hoàng15g , bạch truật 15g , toan táo nhân 15g , câu kỷ tử 15g , câu đằng 15g , bạch thược 24g , long nhãn nhục 10g , phục linh 10g , thiên ma 10g , sinh khương 10g , mộc hương 6g , cam thảo 6g , đại táo 5 trái. |
| Nhân sâm 15g , câu kỷ tử 15g , nhục thung dung 15g , ba kích thiên 15g , ngũ vị tử 15g , chế phụ tử 5g (sắc trước) , nhục quế 10g , thạch xương bồ 10g , viễn chí 10g , phục linh 10g , tthục địa hoàng30g , mạch đông 15g , cam thảo 15g. |
* Từ tham khảo:
- gá bạc làm giàu, bắc cầu làm phúc
- gá chứa
- gá nghĩa châu trần
- gá nghĩa trăm năm
- gá thổ đổ hồ
- gá tiếng