| thuế đinh | - Cg. Thuế thân. Thuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ. |
| thuế đinh | dt. Thuế thân đánh vào từng dân đinh thời phong kiến. |
| thuế đinh | dt (cn. Thuế thân) Thuế mà người đàn ông đến tuổi phải đóng hằng năm cho chính quyền thực dân (cũ): Hồi đó người không có tiền trả thuế đinh bị bỏ tù. |
| Nếu mọi thứ thuế đã nộp đủ thì hỏi thuế đinh. |
| thuế đinh đóng đủ , thì bảo có đứa tố cáo ghe muối có chứa hàng quốc cấm , phải mở từng bao ra để kiểm soát. |
| thuế đinh , thuế muối , thuế đầu nguồn , thuế chợ , thuế đò , tiền siêu tết , tiền cơm nước , trăm thứ lằng nhằng từng làm khổ dân đen , bỏ hết. |
| 1148 Thuế dung : hay thuế đinh , tức là thuế thân. |
| Hồi đầu đời Trần dẫu có thuế đinh nhưng chỉ người có ruộng mới phải đóng. |
* Từ tham khảo:
- thuế gián thu
- thuế gián tiếp
- thuế khoá
- thuế làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
- thuế lệ
- thuế má