| thừng chão | dt. Thứ thừng thật to. |
| Lý trông xem , thấy trong đó có lò lửa , vạc sôi , bên cạnh có những người đầu quỷ ghê gớm , hoặc cầm thừng chão , hoặc cầm dao cưa , mình thì đương bị gông xiềng , bò khúm núm ở bên vạc dầu , lấm lét sợ toát mồ hôi. |
* Từ tham khảo:
- man-mạc
- Mãn-châu
- mãn-địa-hồng
- mạn-thượng
- mạn-kinh-tử
- màng sương