| thượng hạ | tt. Trên dưới: Thượng-hạ phân minh. |
| thượng hạ | - Bên trên và bên dưới: Không phân biệt thượng hạ. Thượng hạ bằng đẳng. Trên dưới không phân biệt, xem như ngang nhau. |
| thượng hạ | I. dt. Trên dưới: bất phân thượng hạ. II. tt. Hơn kém: Chừng ấy cũng thượng hạ vài triệu đồng. |
| thượng hạ | dt (H. hạ: dưới) Bên trên và bên dưới: Trong câu lạc bộ, không phân biệt thượng hạ. |
| thượng hạ | tt. Trên dưới. |
| thượng hạ | Trên dưới: Bất phân thượng-hạ. Nghĩa bóng: Hơn kém: Một tạ gạo thượng hạ độ 6 đồng. |
| Nếu muốn thay đổi sự hạn chế này , phải có sự ủng hộ của 2/3 các nghị sĩ ở Tthượng hạviện Mỹ , tiếp đó phải có sự chấp thuận của ¾ các tiểu bang. |
* Từ tham khảo:
- thượng hảo hạng
- thượng hành hạ hiệu
- thượng hân khê
- thượng hòa hạ mục
- thượng hoàng
- thượng hợp dương