| thường mạng | đt. Đền mạng, chịu chết cho cân-xứng với cái chết của người do mình gây ra: Sát-nhân thường-mạng. // (Pháp): Chịu một số tiền cho thân-nhân người do mình cố ý hay vô tình làm chết (về mặt hộ) và một án tù (về mặt hình). |
| Đánh chết người phải thường mạng ! Câu chuyện hoàn toàn tắc tị. |
| Nếu bạn nghĩ dân Việt Nam coi thường mạng sống ở ngoài đường , sang đây bạn sẽ thấy người dân Alexandria còn liều lĩnh hơn gấp bội. |
| Suy nghĩ của Đặng Văn Hùng là biến thái , ích kỷ hẹp hòi , coi tthường mạngsống của người khác , bị cáo phải bị trừng trị thích đáng , không xứng đáng được hưởng quyền sống nữa. |
| Suy nghĩ của Đặng Văn Hùng là biến thái , ích kỷ hẹp hòi , coi tthường mạngsống của người khác , bị cáo phải bị trừng trị thích đáng , không xứng đáng được hưởng quyền sống nữa.VKS đề nghị Hội đồng xét xử tuyên phạt tử hình Đặng Văn Hùng , đồng thời bồi thường những thiệt hại , tổn thất cho phía các bị hại. |
* Từ tham khảo:
- hồng tâm
- hồng thập tự
- hồng thuỷ
- hồng ti đinh
- hồng ti lựu
- hồng ti sang