| tiền chở | dt. Tiền mướn chở đồ từ nơi nầy đến nơi khác: Chủ mua chịu tiền chở. |
| Nhờ có ttiền chởhàng , chở khách nên cuộc sống cũng bớt khó khăn hơn trước. |
| Nghĩa là ttiền chởkhách được nộp về một mối , tổng kết sau một ngày được bao nhiêu , tiền sẽ chia đều cho mọi người. |
| Sáng 15 1 , Liễu được Ttiền chởđến Tòa án huyện Trà Ôn để giải quyết việc ly hôn với chồng. |
* Từ tham khảo:
- văng tục
- văng tục nói rác
- văng vẳng
- văng vắng
- văng vên
- vằng