| tiền chôn | dt. Tiền để vào hũ, vào ché chôn dưới đất để dành. // Tiền kẹt trong một công-cuộc làm ăn: Tiền chôn vào đó hết. |
| Tôi cảm thấy mệt mỏi quá rồi , nhiều khi thấy mình vô dụng chẳng giúp được gì cho ba mẹ , muốn chết đi cho xong nhưng nghĩ lại chết rồi không có ttiền chôncất lại làm khổ cha mẹ. |
* Từ tham khảo:
- nõ thèm
- NOA
- noa-trĩ
- noạ-dũ
- noạ-độn
- noạ-nhược