| tiên đơn | dt. Hoàn thuốc tiên. // (R) Thuốc thật hay, chết rồi có thể cứu sống lại: Có tiên-đơn cứu cũng chẳng kịp. |
| tiên đơn | dt. Thuốc tiên. |
| Nhớ cả sinh hoạt vật chất và chính trị của các cụ ấy từ ngày mình có lẽ chưa có một chút gì trên trái đất này , ngay cả đó là những tế bào đầu tiên đơn sơ nhất ! Cứ mỗi lần giở lý lịch mình lại càng thêm khẳng định trách nhiệm nặng nề của mình hôm nay. |
| Theo tài liệu từ cơ quan điều tra của Cục Cảnh sát hình sự , đầu ttiên đơncử là chuyên án trinh sát bí số 916C được phá thành công vào hồi tháng 10/2016. |
| Đầu năm 2010 , Triều Ttiên đơnphương phong tỏa các tài sản của Hàn Quốc tại núi Cưmcang và đến tháng Tư , nước này hủy đặc quyền khai thác du lịch của tập đoàn Hyundai kèm theo tuyên bố thành lập Đặc khu Du lịch quốc tế tại đây. |
* Từ tham khảo:
- qua cầu cất nhịp
- qua cầu nào biết cầu ấy
- qua cầu rút ván
- qua cầu thoát nạn
- qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má
- qua cơn gió cả mới biết cây cứng mềm