| tiên du | đt. Dạo cảnh tiên. // (B) Chết: Song-thân đã tiên-du. |
| Tiên Du | - (xã) h. Phong Châu, t. Phú Thọ |
Hẳn chứ lại ! Nhưng khi tới huyện tiên du thì sắc mặt Mai trông có vẻ mệt nhọc lắm , không tươi cười hớn hở nữa. |
| Nhân nghe ở huyện tiên du (7) có Trần tiên sinh dạy học trò đến mấy trăm người , bèn cắp sách đến theo học , ở ngụ tại một nhà trong xóm Thanh Lân. |
(7) Huyện tiên du : xứ Kinh Bắc nay thuộc tỉnh Bắc Ninh. |
| Chuyện Từ Thức lấy vợ tiên Trong năm Quang Thái (1) đời nhà Trần , người ở Hóa Châu (2) tên là Từ Thức , vì có phụ ấm được bổ làm Tri huyện tiên du (3). |
(3) tiên du : nay thuộc tỉnh Bắc Ninh. |
| Đà đóng quân ở núi tiên du , Bắc Giang33 đánh nhau với vua. |
* Từ tham khảo:
- bất thời
- bất thình lình
- bất thu
- bất thức thời vụ
- bất thường
- bất tiện