Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền giàn
dt. Tiền bán vé vô cửa mỗi xuất hát:
Giàn thưa thì tiền giàn kém.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vọng bái
-
vọng cách
-
vọng canh
-
vọng cổ
-
vọng cung
-
vọng gác
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân đến làm t
tiền giàn
khoan , rồi sau đó mua chuộc đoàn thanh tra.. Mùa hè đến lửa phụt giàn khoan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền giàn
* Từ tham khảo:
- vọng bái
- vọng cách
- vọng canh
- vọng cổ
- vọng cung
- vọng gác