| tiền thiệt hại | dt. Tiền đền-bồi mọi thiệt-hại cho người do mình gây ra: Chịu tiền thiệt-hại. |
| Bà đã trả lời việc đòi bồi thường hơn 1.500 tỷ ttiền thiệt hạilà căn cứ vào kết luận điều tra và cáo trạng. |
| Qatar giúp người dân đòi ttiền thiệt hạido cấm vận. |
| Liên quan tới số ttiền thiệt hại, luật sư Thiệp hỏi bị cáo Nguyễn Xuân Sơn việc giám định đưa ra lãi suất tiền gửi tính tiền trong thanh toán có phù hợp và có căn cứ pháp lý không. |
| Hậu quả của vụ án là hết sức nghiêm trọng Theo đại diện Viện Kiểm sát , số ttiền thiệt hạihơn 119 tỷ đồng và 13 tỷ đồng tiền mà các bị cáo tham ô chưa nói được hết tính chất mức độ nghiêm trọng của vụ án. |
| Tuy nhiên , HĐXX nhận thấy hội đồng giám định đã tuân thủ quy định pháp luật , qua đó làm rõ số ttiền thiệt hạilà 119 tỷ. |
| Dự kiến , cuối tháng 8 2011 , việc xác minh để hỗ trợ cho các hộ dân cuối cùng được nhận ttiền thiệt hạicủa công ty Vedan sẽ hoàn tất. |
* Từ tham khảo:
- lửng
- lửng
- lửng dạ
- lửng khửng
- lửng lơ
- lửng lơ con cá vàng