| tiền vợ | dt. Món phụ-cấp cho vợ của công hay tư-chức mà nhà nước hay xí-nghiệp phải trả hằng tháng: Nạp hôn-thú đặng lãnh tiền vợ. |
| Đàn ông không thích ngửa tay xin ttiền vợ, càng vô cùng khó chịu khi vợ cứ lúc nào cũng mở mồm ra là tiền , tiền Không phải lúc nào cũng đồng ý với anh ấy Sự hòa hợp là cốt lõi của một mối quan hệ hạnh phúc , nhưng không phải lúc nào bạn cũng phải đồng ý với bạn đời của mình mọi chuyện. |
| Có ttiền vợcũng không nỡ tiêu vì cô ấy biết rằng còn rất nhiều thứ khác cần đến tiền , có thể tiết kiệm được thì người đàn ông sẽ đỡ vất vả hơn. |
| Khi hết tiền , anh ta lại về khuân đồ đạc trong nhà đi bán , thậm chí là ngửa tay xin ttiền vợ. |
| Đây là toàn bộ số ttiền vợchồng tôi tích cóp được trong suốt 1 năm dạy học tận miền Nam xa xôi , tết này dự định về tổ chức mừng thọ cho bố mẹ.". |
| Khi kết hôn , mỗi nàng sẽ nhận được khoản tiền 500 nghìn đô la Mỹ nhưng với một điều kiện là chàng con rể phải cam kết không động đến một xu vào số ttiền vợđược thừa kế. |
* Từ tham khảo:
- bó tay chịu chết
- bó trát
- bó tròn
- bọ
- bọ
- bọ cạp