| tiểu đệ | dt. Đứa em nầy, tiếng tự-xưng khiêm-nhượng với một người bạn mà mình gọi bằng anh. |
| tiểu đệ | - Từ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ). |
| tiểu đệ | dt. Em trai (dùng để tự xưng một cách khiêm nhường). |
| tiểu đệ | đt Đại từ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ): Điều đó, các bác chê tiểu đệ xin chịu. |
| tiểu đệ | đdt. Tiếng mình xưng với bạn tự cho là về hàng em. |
| tiểu đệ | Tiếng mình tự xưng với bạn: Tiểu-đệ vừa tiếp được thư của đại-huynh. |
| Là một người tự biết mình bất tài , tiểu đệ đã mạn phép hiền huynh điền vào quyển của đệ những lời gấm hoa đanh thép bị bỏ phí kia. |
| Có tiếng hét vào tai : tiểu đệệ , tẩu đi ! Lãm sững sờ một giây rồi chợt hiểu. |
| Các nàng càng xinh như mộng tóc dài bay bay càng tự xưng mình là anh và gọi các chị em bạn gái là ttiểu đệ. |
| Bởi lẽ nếu không có danh xưng này , họ sẽ không biết lý giải làm sao với các ttiểu đệvề việc vắng bóng sự đón đưa theo đuổi của người yêu dấu mặt. |
* Từ tham khảo:
- tiểu đoàn bộ
- tiểu đoàn trưởng
- tiểu đội
- tiểu đội trưởng
- tiểu đồng
- tiểu gia súc