| tiểu nhân đắc chí | Kẻ tầm thường hả hê trước sự thất bại tạm thời của người khác và những thắng lợi nhỏ nhoi của mình. |
| tiểu nhân đắc chí | ng (H. đắc: được; chí: ý muốn) Chê kẻ tư cách tầm thường tỏ vẻ hả hê trước một thắng lợi nhỏ: Tiểu nhân đắc chí gảy đàn môi (cd). |
| tiểu nhân đắc chí |
|
| Khối kẻ bất tài nhưng háo danh , cố tìm mọi cách để đạt được một chút danh nào đó , cho dù đó chỉ là cái danh bất chính , hòng mưu lấy cái lợi của kẻ ttiểu nhân đắc chí. |
* Từ tham khảo:
- tiểu nhi kê hung
- tiểu nông
- tiểu phẩm
- tiểu phòng
- tiểu quy mô
- tiểu ri