| tinh thành | tt. Thành-thật, hoàn toàn; thành-kính tuyệt-đối; có lòng thành rất mực. |
| tinh thành | - Lòng thành thuần khiết, lòng chí thành |
| tinh thành | tt. Có lòng thành hết mực. |
| tinh thành | tt, trgt (H. tinh: thuần tuý; thành: thành thực) Hết sức chân thành: Bậc phụ lão cần phải tinh thành đoàn kết trước để làm gương (HCM). |
| tinh thành | tt. Thành-thực: Lòng rất tinh-thành || Lòng tinh-thành. |
| tinh thành | Lòng thực trong sạch: Tinh-thành cảm cách đến trời đất. |
| Lòng thành phát ra từ lời nói , thì lời nói ấy há chẳng là thuận ử Lòng tinh thành thực cảm thông đến cả vàng đá , huống nữa là trờỉ Việc gì trời đã giúp sức là thuận. |
| Áp suất cực cao của hành tinh này làm cho carbon bên trong nó kết ttinh thànhkim cương. |
| Tuy nhiên , hành tinh trải qua quá trình thất thoát khí quyển mạnh mẽ , trong đó khí hydro biến mất trong vũ trụ và khí oxy còn sót lại biến hành ttinh thànhmàu đỏ thông qua phản ứng oxy hóa với kim loại trên mặt đất. |
| Lịch sử đã ghi nhận sự ra đời của trường dạy chữ Quốc ngữ đầu tiên tại Thanh Chiêm cũng như sự cộng tác đắc lực của người dân Thanh Chiêm và tiếng nói của người Quảng Nam trong quá trình ký âm mẫu tự La ttinh thànhtiếng Việt... Nguyễn Sơn (TTXVN). |
| Dựng truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Ttinh thànhnhạc kịch để các học trò tung hoành thể hiện tài năng ca hát và diễn xuất tại sân khấu The Voice Kids Giọng hát Việt nhí 2018 , có ai ngờ 2 HLV Hồ Hoài Anh Lưu Hương Giang lại phân cho Hà Quỳnh Như vào vai cô bé voi con gái rượu của chú voi 9 ngà thần thánh. |
| Nhờ kỹ thuật này , 75% trứng rã đông được thụ ttinh thànhcông , xấp xỉ tỉ lệ thụ tinh của trứng tươi dùng trong thụ tinh ống nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- tinh thể
- tinh thể học
- tinh thông
- tinh thuần
- tinh thục
- tinh tinh