| tịnh tiến | đgt. Dời vị trí dần dần sao cho mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó: chuyển động tịnh tiến. |
| tịnh tiến | đgt (H. tịnh: ngang nhau; tiến: tiến lên) Cùng nhau tiến lên: Nông nghiệp và công nghiệp tịnh tiến. |
| tịnh tiến | bt. (tịnh: đều ngang nhau). Đều ngang nhau mà tiến lên. || Chuyển-động tịnh-tiến, chuyển động của một lập-thể mà tất cả các điểm đều vạch thành những đoạn đều nhau, song song và cùng một chiều. |
| Phải nói rằng các bạn trẻ 9x , 10x bây giờ dường như đang ttịnh tiếnhết về phía biển khi ai nấy đều mặn chát , nói câu nào là cũng chất chứa cả kg muối trong đó. |
| Như vậy , việc giữ khoảng cách an toàn hoặc cự ly tối thiểu theo quy định được xác định đối với các phương tiện cùng chiều và ttịnh tiếnđể tránh không đâm vào xe đi trước khi gặp tình huống bất ngờ. |
| Trong các văn bản gửi TP Hà Nội trước đó , Bộ VH TT DL đều yêu cầu TP chỉ đạo nghiên cứu thêm các phương án bố trí nhà ga , ttịnh tiếnthân ga về phía Đông đường Đinh Tiên Hoàng. |
| Các vị trí luôn giữ cự ly đội hình khá gần , di chuyển ttịnh tiếnchịu áp sát và đã gây không ít khó khăn trong việc triển khai lối chơi bóng trong phạm vi hẹp của U 21 HA Gia Lai. |
| Theo Quyết định 69 của Thủ tướng : tới năm 2015 , giá điện được phép kịch trần lên 1.835 đồng/kWh , ttịnh tiếnthêm 21 ,6% so với hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- típ
- típ tắp
- tít
- tít
- tít
- tít