| tính tới tính lui | Nh. Bàn tới bàn lui. |
| tính tới tính lui | ng Suy nghĩ về mọi mặt mong giải quyết một khó khăn: Anh đã tính tới tính lui mà chưa biết giải quyết thế nào. |
Mấy câu hỏi dồn dập đến với chú cùng một lúc : "ở đâu mà trôi vô nò mình? Chết hồi nào , trận nàỏ Thiệt kỳ quá ! Nhưng coi bộ chết chưa lâu , cao lắm là hai ngày... Đáng lẽ thì sình rồi , chắc nhờ nước biển mặn..."Chú tư lập vập nghĩ thế và tính tới tính lui không biết có nên chở cái xác về hay bỏ lại biển. |
| Sự chần chừ của Làitính tới tính luilui vậy mà đã bảy năm. |
* Từ tham khảo:
- tính trội
- tính trước nghĩ sau
- tính tư tưởng
- tính từ
- tính tự
- tịnh