Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tôn tử
dt. Con cháu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hinh
-
hinh hỉnhl
-
hinh hỉnh
-
hình
-
hình
-
hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị can Thạch được xác định là người điều khiển chiếc xe xích lô chở tôn dừng ở ven đường Tân Mai khiến cháu Trần Minh Hoàng (học lớp 4) trong lúc đi xe đạp va vào miếng t
tôn tử
vong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tôn-tử
* Từ tham khảo:
- hinh
- hinh hỉnhl
- hinh hỉnh
- hình
- hình
- hình