| tòng phu | Nương theo chồng: Xuất-giá tòng-phu. |
| tòng phu | - Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định: Đạo tòng phu lấy chữ trinh hàng đầu (K). |
| Tòng Phu | - Xem Tam Tòng |
| tòng phu | đgt (H. phu: chồng) Theo chồng như đạo đức phong kiến qui định: Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu. |
| tòng phu | .- Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định: Đạo tòng phu lấy chữ trinh hàng đầu (K). |
| Trong xã hội mà bổn phận mà người con gái "Xuất giá tòng phu , phu tự tòng tử" và "Phận gái tứ đức vẹn tuyền/Dung , công , ngôn , hạnh giữ gìn chớ sai" thì việc thi người đẹp , người xấu tại hội chợ 1902 cũng là khai mở quan niệm mới cho xã hội về phụ nữ. |
Thủy bất năng toàn tiết dĩ tòng phu , Chung hựu nhẫn cam tâm nhi hàng lỗ. |
| Góa phụ ngày xưa thường ở vậy suốt đời để thủ tiết thờ chồng Ảnh : Internet Ngoài ra , vào thời cổ đại ở Trung Quốc , phụ nữ thường không dám tái giá vì họ mang tư tưởng xuất giá ttòng phudù chồng có chết thì vẫn phải ở vậy một mình để thủ tiết thờ chồng. |
| Ngực tròn trĩnh Phụ nữ ngực tròn thường nhiều khi không quan tâm đến cảm xúc của người khác , song một khi đã xuất giá ttòng phu, nàng quý trọng nhà chồng , để ý đến việc tay hòm chìa khóa và thành thật với chồng. |
* Từ tham khảo:
- bạch định
- bạch đồng nữ
- bạch ế
- bạch hạc
- bạch hạc đằng
- bạch hắc phân minh