| trai chèo | dt. C/g. Bạn chèo, người đàn-ông chèo ghe (thuyền) mướn. |
| Khi nghe hết mọi chuyện , đặc biệt là câu nói của một vị khách vừa qua đò góp vào : "Giúp chú ấy với , chú ấy là thầy giáo cấp 3 , sang sông đi công tác mà gặp điều không may đó" , đôi vợ chồng trẻ lập tức đồng ý. Hai vợ chồng và cậu con ttrai chèođò ra giữa dòng sông và buông lưới vây. |
* Từ tham khảo:
- lầu
- lầu
- lầu bầu
- lầu hoa gác tía
- lầu hồng
- lầu hồng gác tía