Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trại trung
trt. Trong trại:
Giặc tới, mà chủ-tướng còn ngủ tại trại-trung.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quý hồ tinh bất quý hồ đa
-
quý khách
-
quý mến
-
quý mình, đừng khinh người
-
quý nhân
-
quý nhân đa vong
* Tham khảo ngữ cảnh
Israel cũng tiến về phía đông nam trên bán đảo Sinai và tấn công lực lượng Ai Cập tập trung tại một khu vực gọi là Nông t
trại trung
Quốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trại-trung
* Từ tham khảo:
- quý hồ tinh bất quý hồ đa
- quý khách
- quý mến
- quý mình, đừng khinh người
- quý nhân
- quý nhân đa vong