| trạng tự | dt. X. Trạng-từ. |
| trạng tự | dt. Trạng từ. |
| trạng tự | Tiếng đặt sau tiếng tĩnh-tự hay tiếng động-tự để chỉ hình-trạng hay tính-cách của vật gì hay việc gì. |
| Tại một số khu vực vùng sâu , vùng xa , đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn , công tác tuyên truyền , phổ biến các quy định của pháp luật về đất đai đến người dân còn hạn chế nên còn tình ttrạng tựý chuyển mục đích sử dụng đất hoặc không đăng ký đất đai. |
| Chính việc thực hiện Chỉ thị 05 là để góp phần ngăn chặn , đẩy lùi tình trtrạng tựiễn biến , tự chuyển hóa trong nội bộ. |
| Tất nhiên , việc ngăn chặn , đẩy lùi tình ttrạng tựdiễn biến , tự chuyển hóa là một quá trình lâu dài , kiên trì và trước hết là tự giác ở mỗi cán bộ , đảng viên ; phải đấu tranh để vượt qua chính bản thân mình trước mọi tình huống , điều kiện. |
| Nếu Chính phủ đưa ra những con số dự báo không chính xác thì lúc nào cũng trong tình ttrạng tựphát không kiểm soát được , ông Ksor Phước nói. |
| Thế nhưng trong những năm gần tình ttrạng tựtử lại tái diễn phức tạp. |
| Sở dĩ quấn khăn đã trở thành thói quen lâu đời của tất cả những bà mẹ trên thế giới vì phương pháp này còn giúp trẻ hạn chế bị giật mình , thức giấc đột ngột do những tác động từ môi trường xung quanh , giảm tình ttrạng tựdùng tay cào xấu gây xước da mặt , da tay. |
* Từ tham khảo:
- tranh
- tranh
- tranh
- tranh
- tranh ảnh
- tranh bá đồ vương