| tranh lèo | đt. Đua tài để được giựt dây lèo cho phần thưởng hạ xuống đặng lấy (phần thưởng đã treo sẵn trên cao). // Dự cuộc so tài và rán sức cho hơn người: Tranh lèo giựt giải. |
| Cái chủ đích của chúng tôi thật không định tranh lèo giật giải gì ở đất này. |
* Từ tham khảo:
- giặt rửa
- giặt ủi
- giây-giây
- giây lâu
- giầy hường
- giầy khô