Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trễ xe
trt. Hụt chuyến xe, tới trễ nên xe đã chạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trợn dộc
-
trợn trạc
-
trợn trạo
-
trợn trắng
-
trợn trợn
-
trợn trừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi vẫn không thể nào tin được rằng mình lại bị
trễ xe
bus , mà lại là xe bus ở Ai Cập.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trễ xe
* Từ tham khảo:
- trợn dộc
- trợn trạc
- trợn trạo
- trợn trắng
- trợn trợn
- trợn trừng