| triều đường | dt. Nơi vua ngự cho quan chầu: Đình thí thiết-lập tại triều-đường. |
| triều đường | - Nơi nhà vua thiết triều. |
| triều đường | dt. Nơi nhà vua thiết triều. |
| triều đường | dt (H. đường: nhà lớn) Nói vua quan họp để bàn việc nước: Đàn kêu ai chém xà vương, Đem nàng công chúa triều đường về đây (Thạch Sanh). |
| triều đường | dt. Nơi vua ngự để các quan vào chầu. |
| triều đường | .- Nơi nhà vua thiết triều. |
| triều đường | Nơi nhà vua thiết triều: Hạch quan đại-thần ở giữa triều-đường. |
| Sai chém ngay ở triều đường. |
| Thần Tông đáng lẽ phải cáo thắng trận ở Thái Miếu , xét công ở triều đường để thưởng cho bọn Công Bình về công đánh giặc. |
| Đến năm 907 , ông lật đổ ttriều đường, trở thành hoàng đế của triều đại Hậu Lương , mở ra thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc trong Lịch sử Trung Quốc. |
| Theo cuốn "Trên dưới 5.000 năm" của nhà nghiên cứu lịch sử Trung Quốc Lâm Hàn Đạt và Tào Dư Chương , chỉ tới khi lập Võ Tắc Thiên làm hoàng hậu , lịch sử ttriều đườngmới lại xuất hiện nhiều chi tiết đáng chú ý. Võ Tắc Thiên vốn là một phi tần trong cung của Đường Thái Tông , bắt đầu hầu hạ vua từ năm 14 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- triều kiến
- triều lưu
- triều miếu
- triều nghi
- triều phục
- triều quan