| trơ tráo | tt. Ngơ-ngáo, vẻ mặt người không hay biết chi cả, giữa đám đông đang bàn chuyện: Bộ-tịch trơ-tráo. |
| trơ tráo | - tt. Trơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn: đã phạm lỗi còn trơ tráo cãi lại thái độ trơ tráo. |
| trơ tráo | tt. Trơ lì, Vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn: đã phạm lỗi còn trơ tráo cãi lại o thái độ trơ tráo. |
| trơ tráo | tt Không biết hổ thẹn, không biết kiêng nể: Nhìn cái bộ mặt trơ tráo của nó, ai cũng ghét. |
| trơ tráo | tt. Không biết xấu-hổ. |
| trơ tráo | .- Không biết hổ thẹn và không biết kiêng nể: Lời nói trơ tráo. |
| trơ tráo | Nói về bộ lấc-cấc, xấc-láo, không biết kiêng nể, không biết hổ thẹn: Người trơ-ráo không biết thẹn. |
| Hú lên rào rào. Có anh còn trơ tráo trèo lên bục cao chĩa thẳng ống máy chọc vào vết lõm trên ngực Nga |
| Nếu không đúng là hạng người như hắn nói thì đây cũng là một thứ môtíp đàn bà hiện sinh , trơ tráo và thác loạn đang nhan nhản có mặt trên khắp mảnh đất này. |
| Cho đến khi tay lễ tân phải ra can thiệp : Bọn tao ghi hết vào camera rồi , nếu chúng mày không đi khỏi đây tao sẽ gọi cảnh sát thì gã dẫn đường thoạt đầu rất đẹp trai trước khi trở nên ttrơ tráomới chịu bỏ đi. |
| Nhưng nơi thứ hai thì cứ để tự nhiên rồi vô tư khoe thôi vậy thì đâu có phải vô tình , thật là ttrơ tráoquá đi ". |
* Từ tham khảo:
- trơ trất
- trơ trẽn
- trơ trọi
- trơ trủng
- trơ trơ
- trơ trụi