| trong đầu | trt. X. Trong trí. // ở chỗ tự-ái, biết đau-đớn, tức giận: Nó nói trong đầu người ta mà biểu nhịn sao được. |
| Chào xong Trương ngoảnh nhìn lại và tự nhủ rằng trong đầu người ấy thế nào cũng có một ý nghĩ về mính , một ý nghĩ không hay hớm gì. |
Dũng nhìn chị , hỏi ngớ ngẩn : Thế à ? Sao thế chị ? Chính thực lúc hỏi chị về việc tầm thường ấy , là lúc Dũng đương tự hỏi anh để tìm câu trả lời cho một ý nghĩ vẫn quanh quẩn trong đầu. |
Trong lúc những ý tưởng phức tạp ấy lộn xộn trong đầu Nhiêu Tích , thì những ý tưởng cũng phức tạp như thế lộn xộn trong đầu người vận âu phục. |
| Ý nghĩ ấy đã có trong đầu từ lâu chứ chẳng phải vì lời dặn cặn kẽ của Minh gợi ra trong tâm trí nàng. |
| Những tư tưởng chán đời , những sự ngờ vực đối với người thân cứ quay cuồng trong đầu chàng mãi , không làm sao dứt được... Khi thức giấc , Minh ở giữa khoảng trống yên lặng mà cũng chẳng rõ lúc bấy giờ vẫn còn là đêm tối hay là đã sang một ngày mới rồi. |
| Hơn một tuần nay , ý nghĩ đó loé lên và quay cuồng mãi trong đầu óc Minh , con người bất hạnh kia. |
* Từ tham khảo:
- dốc bầu tâm sự
- dốc bồ dốc gánh
- dốc dác
- dốc một lòng trông một đạo
- dốc nước
- dốc thoải