| trong đời | trt. ở đời nầy, ở mặt đất nầy: Người sinh trong đời, ai cũng đầu đen máu đỏ cả. // tht. Dưới đời, lạ đời, chỉ có một, không ai như vậy cả: Thiệt trong đời! |
Trương nghĩ đến cuộc gặp Thu hôm ba mươi tết và tự nhủ : Mình yêu rồi và có lẽ Thu đã yêu mình... Thu có lẽ yêu mình ngay từ khi gặp trên xe điện , nhưng hôm ba mươi vừa rồi mình mới được biết là Thu yêu mình... Chàng giở cuốn sổ tay dùng để ghi những việc quan trọng trong đời. |
| Chàng hồi hộp như có vệc quan trọng nhất trong đời xưa vừa xảy đến , Cái sân gạch chàng thấy rộng mênh mông và trời như cao hẳn lên. |
Còn chàng , chàng buồn vì vừa mất đi không lấy lại được nữa một thứ gì đẹp nhất ở trong đời , chàng thấy tình yêu của hai người lúc ban sáng đã tới một mực cao cục điểm và từ nay trở đi chỉ là lúc tàn dần : ánh sáng rực rỡ đã tắt và buổi chiều buồn bắt đầu về trong lòng chàng , trong đời chàng từ nay. |
| Chàng lấy làm lạ rằng hai lần phạm tội rất lớn ở trong đời , lần này và lần đưa thư cho Thu , chương trình đều cảm thấy giống nhau như hệt. |
Chàng lắng tai nghe tiếng mình nói và lấy làm lạ rằng một câu nói tầm thường ấy cũng khiến chàng chú ý như một câu nói rất quan trọng trong đời. |
| Cái mộng được làm ông tham , lại được lấy một mgười đẹp , con nhà giàu , cái mộng to lớn nhất trong đời tôi lúc đó , vì thế vẫn còn. |
* Từ tham khảo:
- động vật có vú
- đông vật học
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động viên
- đốp