| trong tuổi | trt. ở vào một hạn tuổi: Trong tuổi quân-dịch, khó xuất-ngoại. |
| Một lần Bính thấy trong sổ lý lịch cây của đoạn đường cây họ đang cùng nuôi có tờ pơluya hồng chép đoạn thơ : “Dưới bóng cây ta những cặp tình nhân về tựa ngủ Tóc họ xõa còn bay mùi nhựa gỗ Tay họ thơm mùi đất họ vun trồng Những nhãn cam chanh những táo lê hồng Đôi ta lại hồi sinh trong tuổi họ...”. |
| Nhưng trời sinh là thế , tất cả những gì đã đến trong tuổi nhỏ Xuân Diệu không ít thì nhiều , đều có liên quan đến cái nghề mà ông sẽ sống chết trong suốt cuộc đời. |
Đành làm hòa với mẹ bằng cách xé , nhai ngon lành thịt người bạn duy nhất trong tuổi nhỏ. |
| Tôi cũng đi tìm gương mặt mình trong tuổi hẹn hò , với lần đầu nắm chặt tay người con gái tóc dài hái dâu mắt biếc. |
| trong tuổithơ , tôi phải chứng kiến mẹ một thân một mình nuôi bảy anh em , rất cực khổ. |
| Người đàn ông đang ttrong tuổilao động hăng say nhất của cuộc đời này sẽ còn bận rộn với những dự định mới. |
* Từ tham khảo:
- lâu la
- lâu lắc
- lâu lâu
- lâu nay
- lâu năm
- lâu ngày