Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trừng trợn
đt. Trừng nhiều lần:
Trừng-trợn quát tháo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mây đan
-
mây mịn
-
mây rã
-
mây tàu
-
mâm bàn
-
mâm cỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lý trưởng
trừng trợn
hạch lạ :
Còn đời mày nữa.
Mới xơi hết ngày thứ hai , mắt sáng mở to trợn t
trừng trợn
trạc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trừng-trợn
* Từ tham khảo:
- mây đan
- mây mịn
- mây rã
- mây tàu
- mâm bàn
- mâm cỗ