| trường tư | dt. Trường học của tư-nhân lập ra, dạy có ăn tiền. |
Chương đi dạy học ở trường tư chưa về. |
Nghe đâu bây giờ hắn dạy trường tư. |
| Hảo liền đi hỏi dò tin tức và biết đích rằng Điện là một học trò lười biếng , dốt nát , đã học ba năm lớp nhất một trường tư thục mà vẫn chưa thi đậu nổi cái bằng cơ thuỷ. |
| Buổi đầu chàng cậy cục mãi mới được dạy hai giờ một tuần lễ ở một trường tư thục nhỏ với một số lương bảy hào rưỡi một giờ. |
| Vả cứ dạy học ở trường tư thục , chàng cũng có thể dần dần xin tăng số giờ lên được. |
| Sau cùng Hồng cũng phê bình một câu : Học trò trường tư vẫn nghịch ngợm hơn học trò trường công. |
* Từ tham khảo:
- tiềm-để
- tiêu-phòng
- tiêu-thiều
- tiêu-xơ
- tiêu-xưng
- tiêu-trưởng