| từ đầu chí cuối | 1. Suốt cả thời gian, từ bắt đầu đến kết thúc: Nó có mặt tham dự cuộc họp từ đầu chí cuối. 2. Tất cả, không bỏ sót: Tớ lần bản danh sách từ đầu chí cuối mà chẳng thấy tên cậu đâu cả, hay là người ta chép sót. |
| từ đầu chí cuối | ng Từ lúc bắt dầu đến lúc hết: Ngồi xem kịch từ đầu chí cuối. |
| từ đầu chí cuối |
|
| Anh cười bảo An đã nghe tao kể lại từ đầu chí cuối , từ hồi đạp lên mình con rắn cho đến lúc đốt đèn làm hiệu , mày kể cũng vô ích. |
| Tôi kể lại từ đầu chí cuối nhưng ngày qua trong may rủi và thử thách mà bấy lâu tôi trải. |
| Tờ Siam Sport của Thái Lan thì khen Việt Nam đã thi đấu chắc chắn ttừ đầu chí cuối: "Việt Nam sẽ chắc chắn đi tiếp nếu giành thắng lợi. |
| Họ dõi theo sự vụ ttừ đầu chí cuốivới mong muốn rằng , họ cần có một câu trả lời chính xác nhất cho cái kết của chuyện tình 10 năm hay cái tiếp theo của chuyện tình từ phim ra đời thật. |
| Ông nói , ttừ đầu chí cuốiông chẳng kê khai thiệt hại cho 1ha cà phê nhà mình nhưng thứ 6 vừa rồi vẫn được gọi lên nhận 2 triệu đồng tiền hỗ trợ hạn hán. |
* Từ tham khảo:
- từ đầu đến chân
- từ điển
- từ điển bách khoa
- từ điển giải thích
- từ điển học
- từ điển song ngữ