| tủi lòng | đt. Đau-đớn riêng trong lòng: Thấy người ta mà mình bắt tủi lòng. |
| Sự đau đớn âm thầm ấy theo dõi mãi mãi thầy tôi và mẹ tôi với cái kỷ niệm sâu sa của mấy đêm kia tôi tin chắc chỉ mấy đêm thôi hai con người đã phải gắng gượng ăn nằm với nhau , và để khỏi tủi lòng hai đứa con có phúc lọt vào một cửa giàu có và hiếm hoi , hai người càng cố phải gần gũi nhau trong một sự êm ấm giả dối vô cùng. |
| Nhiều đêm dù muốn nhưng anh không đụng vào người vợ , khiến vợ rưng rưng tủi lòng. |
| Ở môi trường vũ trang , ăn , mặc , ngủ , học đều phải theo quy định , nhiều lúc nhìn các bạn trường ngoài được tự do ngủ nướng , mặc váy áo điệu đà , Thảo không khỏi ttủi lòng. |
| Đừng vì lòng trống rỗng , cô đơn ttủi lòngmà cố làm mệt mình. |
* Từ tham khảo:
- hệch hạc
- hên
- hên xui
- hến
- hến cũng phải mở miệng
- hến mở miệng