| tủi thẹn | đt. Nh. Tủi-hổ. |
| tủi thẹn | Nht. Tủi-hổ. |
| Chàng lấy làm lạ rằng cái sợ hãi lúc nãy đã biến đâu mất và tủi thẹn rằng mình được yên tâm như thế là nhờ ở một cô con gái yếu ớt. |
Minh tủi thẹn vô cùng. |
Lạy thầy mẹ , còn sự thể trong hơn ba năm con bỏ nhà xa thầy mẹ lên tỉnh , con không dám nói đến vì nói đến chỉ làm thầy mẹ thêm tủi thẹn mà thôi. |
| Ví đây đổi phận làm trai được , thì sự anh hùng há bấy nhiêu , tôi đã ứa nước mắt tủi thẹn vì mình là trai mà tấm thân bảy thước lại chịu khom lưng trước sân người. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt-mạng
- tuyệt-mục
- tuyệt nòi
- tuyệt-nghệ
- tuyệt-nghiệp
- tuyệt-quần