| tuổi cả | dt. C/g. Tuổi cao, nhiều tuổi, đã già: Tuổi cả, đáng cha, đáng mẹ mình. |
| Chị còn trẻ , còn khoẻ lắm , đẹp lắm ! Không ai đoán chị ngoài ba mươi tuổi cả đâu. |
| Chúng tôi giờ cũng lớn ttuổi cảrồi , chỉ ước mong tìm thấy ba..." , bà Loan nói trong nghẹn ngào trước khi kết thúc câu chuyện. |
| Theo quan niệm dân gian , rắn hổ chúa thường sống 20 30 năm , nên con rắn có ttuổi cảtrăm năm này là loài đã thành tinh. |
| Một trong những hiện tượng của dân số thế kỷ XXI là bùng nổ người cao ttuổi cảvề số lượng và tỷ lệ trong tổng dân số. |
| Điều đó càng thôi thúc Delph hăng say hơn trong chặng mở đầu với đội bóng mới và hy vọng lớn lao về suất đá chính nhưng rốt cuộc chẳng có con đường màu hồng nào cho cầu thủ 27 ttuổi cả. |
| Mẹ Vĩnh kể , từ hồi 3 ttuổi cảnhà phát hiện cậu bé thích múa hát. |
* Từ tham khảo:
- nhà giáo
- nhà giáo nhân dân
- nhà giáo ưu tú
- nhà giàu nói đâu ra đấy
- nhà giàu trồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
- nhà chội