Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tương tề
tt. Bằng nhau. // Đồng cùng nhau:
Nội, ngoại tương-tề.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tái đầu tư
-
tái giá
-
tái giá
-
tái giảng
-
tái hiện
-
tái hồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỏa cần giáng hạ , Thủy cần thăng lên , Thủy Hỏa t
tương tề
, ắt khí trong thân thể sẽ bộc phát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tương-tề
* Từ tham khảo:
- tái đầu tư
- tái giá
- tái giá
- tái giảng
- tái hiện
- tái hồi