Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
un muỗi
đt. Đốt đống un cho muỗi bay đi nơi khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xê qua
-
xê ra
-
xề me
-
xề ngựa
-
xệ môi
-
xệ râu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều hôm An quên , ông giáo đã chợp mắt một lúc , chợt nhớ một mình thức dậy
un muỗi
, sửa thế nằm cho con , gài lại một hạt nút , lau sạch một vết bùn trên trán Kiên.
Họ mời ông đến ngồi bên đèn hoặc bên đống lửa
un muỗi
, " cho nó ấm ".
Tối nào cũng phải đốt lửa
un muỗi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
un muỗi
* Từ tham khảo:
- xê qua
- xê ra
- xề me
- xề ngựa
- xệ môi
- xệ râu