| uy linh | dt. Sức mạnh thiêng liêng: uy linh của trời đất. |
| uy linh | tt (H. linh: thiêng) Nói thần thánh thiêng liêng, theo quan niệm mê tín: Nhờ Phật lực uy linh, dũng mãnh, trong giấc mê khua tỉnh chiêm bao (NgDu). |
| uy linh | bt. Uy-nghiêm và linh thiêng. |
| uy linh | .- Oai vệ và thiêng liêng. |
| Ngày xưa có cái tai biến phi thường , ngày nay có sự gặp gỡ phi thường , công việc báo phục , có lẽ chính ở dịp này chăng? Long hầu hỏi căn do , Trịnh đem việc Dương thị ra kể , và nói mong nhờ cậy uy linh , trừ loài hung xú , khiến buồm nhân gió mà được thuận , cáo nhờ hổ để dương oai , thì thật là cũng bõ một phen gặp gỡ. |
* Từ tham khảo:
- uy lực
- uy-mua
- uy nghi
- uy nghi lẫm liệt
- uy nghiêm
- uy nhi bất mãnh